vừa tầm

Học thuật
Thân thiện
vừa tầm

Cô giáo treo bức tranh lên tường vừa tầm với các học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mức độ vừa phải, phù hợp, không quá xa không quá gần: "Vừa tầm" diễn tả khoảng cách hoặc mức độ phù hợp, thuận tiện cho việc tiếp cận, sử dụng hoặc quan sát.
    • Nằm trong khả năng có thể với tới, đạt tới, hoặc kiểm soát được: Chỉ sự vật, sự việctrong phạm vi ai đó có thể dễ dàng tác động.
  2. Trạng từ:

    • Một cách phù hợp, thuận tiện về khoảng cách hoặc khả năng: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động xảy ramột khoảng cách lý tưởng, dễ dàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc điều khiển để vừa tầm tay trên bàn. (Chiếc điều khiển được đặtvị trí thuận tiện để với tới trên bàn.)
    • Mục tiêu đangvừa tầm bắn. (Mục tiêu đangkhoảng cách thích hợp để có thể bắn trúng.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy treo bức tranh vừa tầm mắt. (Anh ấy treo bức tranhđộ cao phù hợp với tầm nhìn.)
    • Hãy đặt những cuốn sách hay vừa tầm với để khuyến khích trẻ đọc. (Hãy đặt những cuốn sách hay ở nơi dễ lấy để khuyến khích trẻ đọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vừa tầm với": Nhấn mạnh sự phù hợp với khả năng hoặc nhu cầu của một đối tượng cụ thể.
    • Công việc này vừa tầm với kinh nghiệm của ấy. (Công việc này phù hợp với kinh nghiệm của ấy.)
  • "Nằm vừa tầm": Nhấn mạnh trạng thái đangvị trí lý tưởng để tiếp cận.
    • Chiếc điện thoại nằm vừa tầm tay khi tôi cần. (Chiếc điện thoại nằmvị trí dễ lấy khi tôi cần.)
Biến thể từ gần giống
  • Tầm với (danh từ): Phạm vi có thể với tay tới được.
    • Để đồ đạc trong tầm với của trẻ nhỏ có thể nguy hiểm. (Để đồ đạc trong phạm vi trẻ nhỏ có thể với tới có thể nguy hiểm.)
  • Vừa phải (tính từ): Ở mức độ không thái quá, không quá nhiều cũng không quá ít.
    • Anh ấy ăn uống một cách vừa phải. (Anh ấy ăn uốngmức độ không thái quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp lý: Phù hợp, có lý.
  • Thuận tiện: Tiện lợi, dễ dàng.
  • Phù hợp: Thích hợp, tương xứng.
Từ trái nghĩa
  • Ngoài tầm: Ở ngoài khả năng với tới, đạt tới hoặc kiểm soát.
    • Giấc mơ đó dường như ngoài tầm với của tôi. (Giấc mơ đó dường như nằm ngoài khả năng đạt tới của tôi.)
  • Quá xa: Ở khoảng cách lớn, không thuận tiện.
Thành ngữ liên quan
  • Vừa tầm mắt, vừa tầm tay: Thành ngữ nhấn mạnh sự thuận tiện toàn diện, dễ nhìn thấy dễ lấy được.
    • Thiết kế căn bếp phải đảm bảo mọi thứ vừa tầm mắt, vừa tầm tay. (Thiết kế căn bếp phải đảm bảo mọi thứ dễ thấy dễ lấy.)
  • Vừa tầm súng: Thành ngữ thường dùng trong bối cảnh quân sự hoặc săn bắn, chỉ mục tiêukhoảng cách lý tưởng để bắn trúng.
    • Con mồi đã vào vừa tầm súng. (Con mồi đãkhoảng cách thích hợp để bắn.)
vừa tầm

Cô giáo treo bức tranh lên tường vừa tầm với các học sinh.

  1. tt, trgt Đúng với mức, không xa quá: Vừa tầm mắt nhìn; Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.